Hợp tác ASEAN-EU trong ứng phó Dịch bệnh Covid-19 ở Đông Nam Á (Record no. 13234)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02290nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071239.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-20 11:02:18 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi, Thị Ánh Vân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hợp tác ASEAN-EU trong ứng phó Dịch bệnh Covid-19 ở Đông Nam Á |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi, Thị Ánh Vân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Khi mới bước vào giai đoạn bản lề của việc triển khai ""Tầm nhìn xây dựng Cộng đồng ASEAN năm 2025"", các nước Đông Nam Á đã phải đối mặt với nhiều khó khăn do sự bùng phát của dịch bệnh COVID-19. Để duy trì sự ổn định và phát triển trên các phương diện chính trị - an ninh, kinh tế và văn hóa - xã hội, việc tìm kiếm đối tác chiến lược cho khu vực là vô cùng quan trọng. Trong bối cảnh đó, ASEAN đã duy trì, củng cố quan hệ với nhiều đối tác truyền thống (như Trung Quốc, Mỹ, EU, Australia, Nga, ASEAN+3,..) để tìm kiếm nguồn lực cho việc chặn đứng đại dịch COVID-19. Trong các quốc gia, các tổ chức khu vực này, EU luôn được xác định là đối tác quan trọng, được ASEAN đẩy lên tầm đối tác chiến lược. Hoạt động hợp tác giữa hai tổ chức khu vực trong hơn hai năm ứng phó dịch bệnh do virus Corona gây ra cho thấy, EU xứng tầm với những kỳ vọng của ASEAN về một đối tác chiến lược của khu vực. Những hoạt động hỗ trợ của EU với ASEAN trong đại dịch COVID-19 nêu trên chính là nội dung cơ bản mà tác giả đề cập trong bài viết này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dịch bệnh -- COVID-19 |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đông Nam Á -- Hợp tác quốc tế |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Tùng Thảo Chi |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 52-59 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (281), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13234 | 0.00 | Sách |