Thực trạng di cư lao động của người Khmer hiện nay (Nghiên cứu trường hợp tại xã Văn Giáo, thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang) (Record no. 13235)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01817nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071239.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-20 11:06:27 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Thị Hải Hà |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thực trạng di cư lao động của người Khmer hiện nay (Nghiên cứu trường hợp tại xã Văn Giáo, thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ, Thị Hải Hà |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kể từ những năm 2000, bên cạnh các hoạt động sinh kế truyền thống, di cư lao động đã trở thành một chiến lược sinh kế mới của đồng bào Khmer Tây Nam Bộ, Việt Nam. Tại An Giang, xã Văn Giáo, Tịnh Biên là một địa bàn có đông người Khmer sinh sống (chiếm 71,91% dân số). Cũng giống như đồng tộc ở các địa phương khác, trong những năm qua, xu hướng di cư về các thành phố, các trung tâm công nghiệp trong nước tìm việc làm đã và đang ngày càng phổ biến trong cộng đồng dân tộc Khmer nơi đây. Bài viết làm rõ nguyên nhân, thực trạng di cư lao động và đưa ra một số nhận xét về thực trạng này của người Khmer ở xã Văn Giáo, Tịnh Biên, An Giang hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khmer |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Di cư lao động |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Thị Hải Hà |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 60-66 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (281), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13235 | 0.00 | Sách |