Quan hệ Việt Nam và Xiêm La (1802 - 1835): Từ thân thiện đến đối đầu (Record no. 13236)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01838nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071239.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-20 11:11:21 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Đình Cơ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quan hệ Việt Nam và Xiêm La (1802 - 1835): Từ thân thiện đến đối đầu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Đình Cơ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết luận giải quá trình chuyển biến của quan hệ giữa Việt Nam và Xiêm La ở đầu thế kỷ XIX trong thời kỳ cầm quyền của 2 vị vua đầu tiên của nhà Nguyễn là Gia Long và Minh Mạng. Do những yếu tố kế thừa từ quá khứ và những vấn đề nảy sinh ở nội tại, trong 2 thập niên đầu của thế kỷ XIX, Việt Nam và Xiêm La đã luôn duy trì quan hệ hữu hảo, thậm chí hỗ trợ nhau chống lại mối đe dọa từ bên ngoài. Dù vậy mỗi bên đều có những mục tiêu và bước đi riêng để khẳng định vị thế của mình ở khu vực. Sự rạn nứt trong quan hệ giữa triều đình nhà Nguyễn và vương triều Chakri bắt đầu nảy sinh, ngày càng lớn hơn, đỉnh điểm là dưới thời kỳ trị vì của vua Minh Mạng (Việt Nam) và vua Rama III (Xiêm). |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thái Lan -- Quan hệ quốc tế -- Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Xuân Hiệp |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3-14 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 9 (282), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13236 | 0.00 | Sách |