Thực trạng hợp tác của Mỹ với Tiểu vùng Mekong nhìn từ sáng kiến hạ lưu Mekong (Record no. 13237)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02038nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071239.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-20 14:45:59 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Lê Minh Trang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thực trạng hợp tác của Mỹ với Tiểu vùng Mekong nhìn từ sáng kiến hạ lưu Mekong |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần, Lê Minh Trang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Với vị trí địa chính trị, kinh tế chiến lược, nguồn lực lao động dồi dào và tài nguyên thiên nhiên phong phú, Tiểu vùng Mekong được hầu hết các cường quốc trên thế giới, trong đó có Mỹ quan tâm, thúc đẩy quan hệ thông qua các chương trình hợp tác và liên kết khu vực. Sáng kiến Hạ lưu Mekong (LMI) được đưa ra và thực hiện từ năm 2009 là một phần trong nỗ lực xây dựng các cơ chế hợp tác đa phương và song phương của Mỹ với Đông Nam Á (ASEAN nói riêng, khu vực Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương nói chung), nhằm góp phần cạnh tranh mạnh mẽ hơn với các cường quốc khác ở khu vực này, trước hết là với một Trung Quốc đang trỗi dậy. Các nước Tiểu vùng Mekong hào hứng với sáng kiến này nhằm tranh thủ các nguồn lực bên ngoài để phát triển, trước hết là cải thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao năng lực đối phó với những vẫn đề, thách thức an ninh phi truyền thống. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Địa lý và du hành -- Mêkong |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 9 (282), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 15-22 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 9 (282), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13237 | 0.00 | Sách |