Các cơ hội và thách thức trong chuyển đổi số và phát triển kinh tế số ở Lào. (Record no. 13238)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02569nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071239.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-20 14:48:19 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trương, Duy Hòa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các cơ hội và thách thức trong chuyển đổi số và phát triển kinh tế số ở Lào. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trương, Duy Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chuyển đổi số và phát triển kinh tế số đang là đặc điểm phát triển nổi bật của khu vực Đông Nam Á và thế giới. Phát triển kinh tế số là sử dụng công nghệ kỹ thuật số, dữ liệu để tạo ra mô hình kinh doanh mới hoạt động theo hệ sinh thái, liên kết dựa trên nền tảng số để hướng đến mục tiêu tăng trưởng và nâng cao năng suất lao động. Tuy nhiên, chuyển đổi số và phát triển kinh tế số là vấn đề mới, khó, nhạy cảm và khá phức tạp, nhất là đối với các nước có trình độ khoa học công nghệ còn nhiều hạn chế. Đối với CHDCND Lào, chuyển đổi số và phát triển kinh tế số đang là thực tế khó cưỡng, tạo ra cho nước này nhiều cơ hội để phát triển, Đảng và Chính phủ Lào đã có nhận thức và đánh giá đúng đắn về tầm quan trọng và vai trò to lớn của kinh tế số, từ đó đã đề ra nhiều chiến lược và chính sách phù hợp để phát triển kinh tế số. Nhưng do các hạn chế về cơ sở hạ tầng thông tin - viễn thông và nguồn lực, nhất là nguồn lực về tài chính và con người, nên Lào đang đối mặt với không ít khó khăn, thách thức trong phát triển kinh tế số. Bài viết phân tích các cơ hội và thách thức trong phát triển kinh tế số ở Lào. Từ đó đưa ra một số hàm ý chính sách trong hợp tác phát triển kinh tế số ở Lào giữa Việt Nam và Lào trong những năm tới đây, |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chuyển đổi số -- Lào |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trương, Duy Hòa |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 23-32 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 9 (282), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13238 | 0.00 | Sách |