Diện mạo thơ Campuchia sau cách mạng năm 1979 (Record no. 13239)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02103nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071239.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-20 14:52:12 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm, Khánh Duy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Diện mạo thơ Campuchia sau cách mạng năm 1979 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm, Khánh Duy |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Campuchia là quốc gia có bề dày về văn hoá, văn học, nghệ thuật. Trong quá trình đấu tranh bảo vệ đất nước, nhân dân Campuchia đã nỗ lực bảo tồn và phát triển những giá trị quý báu, góp phần hình thành nên một nền văn chương giàu có, da dạng, đậm đà bản sắc dân tộc. Sau cách mạng năm 1979, văn học Campuchia đã bước lên một nấc thang mới. Nói riêng thơ ca, giai đoạn này, các tác giả đã chứng tỏ khả năng quan sát và soi rọi hiện thực bằng những nhận thức mới, từ những góc nhìn khác nhau. Vì thế, thơ Campuchia sau năm 1979 đã đạt được những thành tựu không nhỏ, tác động rất lớn vào đời sống tinh thần của nhân dân Campuchia. Mặc dù nằm kề cận và có quan hệ đặc biệt với Việt Nam, song vì nhiều lý do khách quan mà văn học Campuchia (đặc biệt là văn học hiện đại) chưa được phổ biến tại Việt Nam. Bài viết góp phần phác thảo diện mạo thơ Campuchia sau cách mạng năm 1979, từ đó đi đến khẳng định nghĩa tình son sắt của hai dân tộc Việt Nam và Campuchia. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Campuchia -- Nền văn minh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm, Khánh Duy |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 33-44 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 9 (282), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13239 | 0.00 | Sách |