Giải quyết mối quan hệ giữa kinh tế thị trường, nhà nước pháp quyền và nền dân chủ xã hội chủ nghĩa trong hệ thống chính trị của Lào và kinh nghiệm cho Việt Nam (Record no. 13243)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01876nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071239.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-20 15:56:32 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Duy Dũng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giải quyết mối quan hệ giữa kinh tế thị trường, nhà nước pháp quyền và nền dân chủ xã hội chủ nghĩa trong hệ thống chính trị của Lào và kinh nghiệm cho Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Duy Dũng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết phân tích và làm rõ việc giải quyết hài hòa mối quan hệ giữa kinh tế thị trường, nhà nước pháp quyền và nền dân chủ xã hội trong hệ thống chính trị của Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào từ 3 khía cạnh chủ yếu: (i) Thống nhất trong chủ trương đổi mới toàn diện, phát triển kinh tế thị trường xây dựng bộ máy quyền lực nhà nước và củng cố nền dân chủ xã hội chủ nghĩa. (ii) Các cách thức cụ thể để giải quyết các mối quan hệ trên phù hợp với điều kiện và hoàn cảnh của Lào trong từng thời kỳ. (iii) Nêu rõ những cải cách trong hệ thống chính trị của Lào thời gian qua. Từ đó bài viết đưa ra các nhận xét đánh giá và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | ASEAN -- Chính trị và chính quyền |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Phương Lê |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3-10 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | số 10 (283), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13243 | 0.00 | Sách |