Chính sách hướng Đông của Ấn Độ và chính sách hướng Tây của Thái Lan - Chìa khóa hồi sinh quan hệ chính trị giữa hai nước đầu thế kỷ XXI (Record no. 13246)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02069nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071239.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-20 17:24:34 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Thị Qúy Đức |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chính sách hướng Đông của Ấn Độ và chính sách hướng Tây của Thái Lan - Chìa khóa hồi sinh quan hệ chính trị giữa hai nước đầu thế kỷ XXI |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Thị Qúy Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Từ trong lịch sử, quan hệ Thái Lan - Ấn Độ nói chung và quan hệ chính trị giữa hai nước nói riêng luôn bị chi phối bởi chính sách đối ngoại của mỗi nước. Chính sách ấy vốn được hoạch định trên cơ sở những tính toán chiến lược về lợi ích quốc gia cũng như tác động cộng hưởng từ bối cảnh quốc tế. Sự chi phối đó có thể theo chiều hướng kiềm chế nhưng cũng có thể theo hướng thúc đẩy, tăng cường tần suất, mức độ trong mỗi lĩnh vực của mối quan hệ. Khía cạnh thứ hai trong ảnh hưởng của chính sách đối ngoại đến quan hệ chính trị giữa Thái Lan và Ấn Độ được thể hiện rõ nét trong thực trạng mối quan hệ ấy đầu thế kỷ XXI với việc triển khai chính sách Hướng Đông của Ấn Độ và chính sách Hướng Tây của Thái Lan vào cuối thế kỷ XX. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Ấn Độ -- Quan hệ đối ngoại -- Đông Nam Á |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thái Lan -- Hợp tác kinh tế -- Ấn Độ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 10 (283), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 35-43 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 10 (283), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13246 | 0.00 | Sách |