Các biện pháp ứng phó với Đại dịch Covid-19 của CHDCND Lào (Record no. 13248)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01803nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071240.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-20 17:35:27 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm, Thị Mùi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các biện pháp ứng phó với Đại dịch Covid-19 của CHDCND Lào |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm, Thị Mùi |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cũng như nhiều nước khác trong khu vực và trên thế giới, từ tháng 3/2020, Lào phải đối mặt và chịu nhiều tác động của đại dịch Covid -19 lên toàn bộ nền kinh tế - xã hội. Nhận biết tiềm lực kinh tế và năng lực y tế đất nước còn nhiều hạn chế, Chính phủ Lào đã có những bước đi phù hợp với từng giai đoạn cụ thể. Do đó, đã kiềm chế sự lây lan bùng phát của đại dịch Covid-19 và tái mở của đất nước, từng bước phục hồi nền kinh tế. Trong giai đoạn khó khăn này, mối quan hệ Việt Nam – Lào luôn được củng cố bằng những hỗ trợ thiết thực, cả về vật chất và tinh thần, giúp nhau vượt qua đại dịch. Từ đó, bài viết cũng đưa ra một số hàm ý về mặt chính sách đối với Chính phủ Việt Nam trong quan hệ hợp tác với Lào trong tương lai. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dịch bệnh -- COVID-19. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 10 (283), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 51-57 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 10 (283), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13248 | 0.00 | Sách |