Hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp Nhật Bản tại ASEAN trong những năm gần đây (Record no. 13249)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02182nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071240.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-20 17:37:31 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Hoàng Anh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp Nhật Bản tại ASEAN trong những năm gần đây |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Hoàng Anh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | ASEAN là đối tác kinh tế và thương mại quan trọng của Nhật Bản. ASEAN không chỉ là cơ sở sản xuất chính mà còn là thị trường tiêu thụ chủ yếu của các doanh nghiệp Nhật Bản khi mà thị trường trong nước của Nhật Bản không còn khả năng tăng trưởng trong dài hạn. Mặt khác, sự gián đoạn của chuỗi cung ứng toàn cầu bởi đại dịch Covid-19 đã tác động không nhỏ đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp Nhật Bản tại Châu Á nói chung và tại ASEAN nói riêng. Nhận thức được sự cần thiết phải đa dạng hóa chuỗi cung ứng, bảo đảm tính ổn định và liên tục của chuỗi cung ứng, trong chiến lược đa dạng hoá chuỗi cung ứng toàn cầu của các doanh nghiệp Nhật Bản thì ASEAN nổi lên như một điểm đến tiềm năng với nhiều lợi thế về quy mô thị trường, về nguồn nhân lực, về tài nguyên, vu. Bài viết phân tích tình hình hoạt động kinh doanh trong những năm gần đây và dự báo về xu hướng kinh doanh đầu tư của các doanh nghiệp Nhật Bản tại ASEAN trong thời gian tới. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhật Bản -- Quan hệ đối ngoại -- Đông Nam Á. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 10 (283), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 58-67 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 10 (283), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13249 | 0.00 | Sách |