Đoạn tuyệt (Record no. 1325)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01852nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065851.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:30:50 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048951948 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 98000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92233 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N579-L74 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nhất Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đoạn tuyệt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nhất Linh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 247tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trên Phong Hóa, số 124, ngày 16/11/1934, Đoạn Tuyệt của Nhất Linh xuất hiện, chấm dứt kiểu khuyên răn đạo đức nhẹ nhàng và trình diện một tinh thần vô cùng mới: mỗi phụ nữ, hãy chấm dứt những bổn phận tòng thuộc chồng, để tự định đoạt lấy cách sống và giá trị của mình. Sức mạnh trí tuệ ở Loan, không gì khác, là đã phát hiện, chỉ mặt những tác nhân gây đau khổ, dù đến cùng hay nửa vời, để không rơi vào tình cảnh mê muội chấp nhận mọi phi lí, ngang trái. Để học vấn mới lên ngôi, chỗ đứng của người phụ nữ sẽ rộng hơn rất nhiều so với vị trí con người nạn nhân như trước. Và không có gì hợp lí, thuyết phục cho bằng việc tìm chỗ đứng ấy ngay trong gia đình, nơi người phụ nữ vốn chỉ được đóng vai người sinh nở, hầu hạ gia đình chồng và là đích ngắm cho các sợi dây nghĩa vụ phi nhân thòng vào. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tự lực văn đoàn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tiểu thuyết |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1328/1328/doan-tuyet-nhat-linh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1328/1328/doan-tuyet-nhat-linh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1325 | 0.00 | Sách |