Ảo Tưởng Tích Cực (Record no. 13265)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02675nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071241.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-24 09:00:53 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043452549 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 160000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 153.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S524-V41 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vedantam, Shankar |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Shankar Vedantam, Bill Mesler |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ảo Tưởng Tích Cực |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giải mã cơ chế tự lừa dối của bộ não |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Shankar Vedantam, Bill Mesler |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế Giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 325tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tự lừa dối bản thân gây hại khủng khiếp cho chúng ta và cả cộng đồng. Nhưng tại sao hành vi này lại phổ biến? Trong cuốn sách “Ảo tưởng tích cực”, Shankar Vedantam và Bill Mesler cho rằng hành vi tự lừa dối bản thân đóng một vai trò quan trọng trong sự thành công và hạnh phúc của chúng ta. Đôi khi, hành vi tự lừa dối có thể có ích – nó cho phép chúng ta đạt được các mục tiêu hữu ích về mặt xã hội, tâm lý hoặc sinh học. Việc bám vào những niềm tin sai lầm không phải lúc nào cũng là dấu hiệu của sự ngu dốt, bệnh tật hay tội ác. Nằm ở tâm điểm trong mối quan hệ rắc rối của chúng ta với sự thật là một tình thế tiến thoái lưỡng nan: Chúng ta cần có hy vọng để sống tiếp, nhưng thế giới trao cho chúng ta vô vàn lý do để thất vọng. Đối với hầu hết mọi người trên hành tinh này, việc từ bỏ hành vi tự lừa dối sẽ dẫn đến sự tuyệt vọng và chứng rối loạn chức năng. Và đó cũng chính là lý do quyển sách “Ảo tưởng tích cực” được ra đời, mục tiêu của cuốn sách này không phải để bác bỏ tính hợp lý – hay để bảo vệ những kẻ lừa đảo, những tay bịp bợm, dối trá – mà để chứng minh rằng, chỉ vì hành vi tự lừa dối có thể hủy hoại chúng ta, điều đó không có nghĩa rằng nó không góp phần khiến ta hạnh phúc. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: Useful Delusions: The power and paradox of the self-deceiving brain |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Não bộ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Ra quyết định |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sự thật và giả dối |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mesler, Bill |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13414/ao-tuong-tich-cuc.png">https://data.thuviencodoc.org/books/13414/ao-tuong-tich-cuc.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 231118 SGB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13265 | 0.00 | Sách |