Cuộc chiến đã qua - Niềm đau và nỗi nhớ vẫn còn (Record no. 1327)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01301nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065851.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:30:51 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 54000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A628-L92 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Loyd, Anthony |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cuộc chiến đã qua - Niềm đau và nỗi nhớ vẫn còn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Anthony Loyd |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Lao Động |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 382tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuộc Chiến Đã Qua Niềm Đau Và Nỗi Nhớ Vẫn Còn “Một sự mô tả đặc sắc về cuộc chiến ở Bosnia, cũng là câu chuyện đầy thương đau… Tính đặc thù, sự minh họa không e ngại, tự phê bình một cách riêng biệt và văn phong tuyệt mỹ”.(Kirkus Reviews) “Loyd khép lại cuộc chiến của ông: đẫm máu, bùn lầy và khủng khiếp.Ông viết từ những chiến hào và những bãi tha ma |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hồi ký chiến tranh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chiến tranh Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tường Khôi |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1330/cuoc-chien-da-qua-niem-dau-va-noi-nho-van-con.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1330/cuoc-chien-da-qua-niem-dau-va-noi-nho-van-con.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1327 | 0.00 | Sách |