Càng Sâu Tới Đáy Càng Gần Hồi Sinh (Record no. 13271)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01640nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071241.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-24 09:37:08 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047770144 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 90000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 158.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S159-T15 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sala Tâm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Càng Sâu Tới Đáy Càng Gần Hồi Sinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Đối mặt và sống dậy từ nỗi đau |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Sala Tâm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế Giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 237tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Càng sâu tới đáy càng gần hồi sinh"" là một cuốn sách cho những ai quan tâm đến sự thay đổi và tìm kiếm ý nghĩa trong cuộc sống. Cuốn sách này tập trung vào việc khám phá những khía cạnh tâm linh và tìm hiểu về bản chất của con người. Tác giả đã kết hợp tinh tế giữa triết học phương Đông và phương Tây, tạo nên một hành trình tinh thần đầy sức mạnh và sự khám phá. Tác giả đã mang đến một cách nhìn sâu sắc và triết lý về con người, đồng thời truyền cảm hứng và khuyến khích người đọc tìm hiểu về chính mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Tâm lý học ứng dụng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bí quyết thành công -- Xử thế |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kỹ năng sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thành công |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13420/cang-sau-toi-day-cang-gan-hoi-sinh.png">https://data.thuviencodoc.org/books/13420/cang-sau-toi-day-cang-gan-hoi-sinh.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 231118 SGB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD.010023 | 0.00 | Sách |