Thằng Nớ Con Nhà Ai? (Record no. 13288)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01398nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071242.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-24 11:21:28 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045385227 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 100000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92234 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T865-T37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trương Điện Thắng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thằng Nớ Con Nhà Ai? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Truyện ngắn (Giải A văn học 2016) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trương Điện Thắng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Nhà Văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 186tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thằng nớ con nhà ai?"" là tập hợp 19 truyện ngắn của nhà báo Trương Điện Thắng. Đọc những câu chuyện trong tập truyện ngắn Thằng nớ con nhà ai như: Tuổi Thìn lận đận, Ẩn tướng, Chạp mả, Kỷ niệm Cồn Mô, Nỗi lòng chôn kín, Con gà đất… mỗi người sẽ bắt gặp những người thân thương ruột thịt, cùng nhiều kỷ niệm xưa cũ không thể nào quên. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Thế kỷ 21 |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại -- Truyện ngắn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Truyện ngắn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13437/thang-no-con-nha-ai.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13437/thang-no-con-nha-ai.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 231118 SGB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13288 | 0.00 | Sách |