Răng Mà Thương Mà Nhớ (Record no. 13289)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01475nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071242.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-24 11:33:49 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049723018 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 100000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.9228408 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L433-S70 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Công Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Răng Mà Thương Mà Nhớ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tạp bút |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê Công Sơn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Nhà Văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 219tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác phẩm này được đánh giá là một trong những tác phẩm văn học hay nhất của Lê Công Sơn. Sách được viết dưới dạng tập hợp các truyện ngắn, mỗi truyện đều mang một thông điệp sâu sắc về tình yêu, gia đình, quê hương và cuộc sống. Nội dung của sách rất đa dạng, từ những câu chuyện vui nhộn, hài hước cho đến những câu chuyện cảm động, sâu lắng. Sách được viết bằng ngôn ngữ đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với mọi đối tượng độc giả. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Tạp văn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại -- Tạp văn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Thế kỷ 21 |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13438/rang-ma-thuong-ma-nho.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13438/rang-ma-thuong-ma-nho.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 231118 SGB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13289 | 0.00 | Sách |