Văn hoá người Việt vùng Tây Nam Bộ (Record no. 1329)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01292nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065851.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:30:53 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 285000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 306.095 978 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-T38 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Ngọc Thêm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Văn hoá người Việt vùng Tây Nam Bộ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nhiều tác giả |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn hoá - Văn nghệ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 890tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng có hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16cm x 24cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách văn hóa học Sài Gòn |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trình bày cở sở lí luận và thực tiễn của việc nghiên cứu văn hóa người Việt Vùng Tây Nam bộ. Văn hóa nhận thức, văn hóa tổ chức, văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên, văn hóa ứng xử với môi trường xã hội của người Việt Vùng Tây Nam bộ. Các đặc trưng tính cách văn hóa của người Việt Vùng Tây Nam bộ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hoá |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan Thị Thu Hiền |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1332/3.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1332/3.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1329 | 0.00 | Sách |