Văn hóa xã hội và con người Tây Nguyên (Record no. 1331)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01572nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065851.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:30:57 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 38500 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 305.89592 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-D12 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Tấn Đắc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Văn hóa xã hội và con người Tây Nguyên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Tấn Đắc |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Khoa Học Xã Hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2005 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 315tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tây Nguyên nói chung, Gia Lai nói riêng luôn là miền đất “huyền ảo” đối với các nhà nghiên cứu trong và ngoài nước. Trong đó công trình nghiên cứu về văn hóa các dân tộc chiếm một khối lượng đồ sộ và có giá trị khoa học về nhiều mặt, như về văn hóa dân gian, văn hóa tộc người... Thế nhưng, để “giải mã” văn hóa Tây Nguyên nói chung một cách thấu đáo không phải là một điều dễ dàng cho bất cứ nhà nghiên cứu nào, do vậy Tây Nguyên - không gian văn hóa Tây Nguyên - ở chừng mực nào đó, vẫn là một bí ẩn và có sức hút đối với nhiều người. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khoa học xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa & thể chế |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa xã hội và con người Tây Nguyên |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1334/van-hoa-xa-hoi-va-con-nguoi-tay-nguyen.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1334/van-hoa-xa-hoi-va-con-nguoi-tay-nguyen.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1331 | 0.00 | Sách |