Trong Tim Ai Cũng Có Một Mặt Trời (Record no. 13314)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01920nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071244.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-26 09:03:40 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046482239 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 60000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 646.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T428-C54 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thích Chân Chính |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Chủ biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trong Tim Ai Cũng Có Một Mặt Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thích Chân Chính chủ biên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh Niên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 165tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Gieo Hạt Yêu Thương |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách ""Trong tim ai cũng có một mặt trời"" do chùa Hoằng Pháp phối hợp với Saigon Books tuyển chọn từ những bài viết cảm nhận của các bạn khóa sinh trong Khóa tu mùa hè. Mỗi bài viết trong quyển sách này đều nói lên tiếng lòng chân thật nhất, thành kính nhất của người con viết về những đấng sinh thành, ý nghĩa thiêng liêng của tình cha, tình mẹ, và giá trị cao quý của tình thương. Tất cả đã được các bạn ghi lại trên trang giấy với những cảm xúc chân thật nhất trong sâu thẳm của một người con trên chặng đường khôn lớn với bao sai sót, lầm lỗi khiến mẹ khổ tâm, khiến cha đau xót. Ẩn chứa sau đó là niềm tin bất diệt vào “một mặt trời” - một ánh sáng của chữ Hiếu, của đạo làm con, của bóng cha vững chãi hiền từ và lòng mẹ bao la rộng lớn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hiếu thảo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục -- Kỹ năng sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đối nhân xử thế |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13463/trong-tim-ai-cung-co-mot-mat-troi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13463/trong-tim-ai-cung-co-mot-mat-troi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 231118 SGB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13314 | 0.00 | Sách |