Châu, Chút Tạ Tình Tri Âm (Record no. 13316)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01799nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071244.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-01-26 09:22:01
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046844549
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 100000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 792.092
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T367-T53
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Thanh Thủy
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Châu, Chút Tạ Tình Tri Âm
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Bút ký chân dung nghệ sĩ Mỹ Châu
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Thanh Thủy
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Văn hóa - Văn nghệ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 259tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 18x21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cuốn sách “Châu, Chút Tạ Tình Tri Âm: Bút Ký Chân Dung” của Thanh Thủy là một cuốn bút ký chân dung về nữ diễn viên cải lương Mỹ Châu. Cuốn sách được viết bằng giọng văn thủ thỉ tâm tình, hồn hậu như gói cả sông nước mây trời miền Tây. Nhờ lối kể chuyện thủ thỉ lúc “cận cảnh” đời nàng, lúc “toàn cảnh” bức tranh sân khấu cải lương mà cuốn bút ký này như ngầm vượt lên ý nghĩa một cuốn bút ký chân dung, khe khẽ chạm đến ý nghĩa một biên niên sử không nặng các số liệu về một chặng đường thăng trầm của sân khấu cải lương Việt Nam. Tuy nhiên, cuốn sách không kể những chuyện thâm cung bí sử mà chỉ đơn thuần kể lại những chuyện liên quan đến Mỹ Châu.
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Mỹ Châu
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nghệ sĩ -- Việt Nam
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nghệ thuật sân khấu
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Nghệ thuật cải lương
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13465/chau-chut-ta-tinh-tri-am.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13465/chau-chut-ta-tinh-tri-am.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 231118 SGB
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-13316 0.00 Sách