Trên Đôi Cánh Thanh Xuân (Record no. 13318)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01616nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071244.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-26 09:57:21 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049549953 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 90000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T792-X18 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trên Đôi Cánh Thanh Xuân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hợp tuyển thơ văn trẻ Thành phố Hồ Chí Minh 2012-2017 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nhiều tác giả |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn hóa - Văn nghệ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 287tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thông qua tập sách, chúng ta cũng có thể thấy một cuộc điểm danh lực lượng, với những người viết trẻ sinh từ năm 1982 trở về sau. Đó là những gương mặt trẻ, một lứa mới ngày nào “khai sinh” ra cách gọi 8X, biểu trưng cho sự mới mẻ, hiện đại. Nhưng những người 8X ngày ấy, giờ cũng đã trưởng thành, đóng góp cho đời sống văn chương những tác phẩm đầy dấu ấn. Và, từ 8X đến 9X, những cây bút trẻ, bút mới ở Thành phố Hồ Chí Minh xuất hiện liên tục, làm dày thêm đội ngũ cầm bút. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Thế kỷ 21 |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Tạp văn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại -- Thơ ca |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Tản văn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13467/tren-doi-canh-thanh-xuan.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13467/tren-doi-canh-thanh-xuan.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 231118 SGB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13318 | 0.00 | Sách |