Nguyện Ước Yêu Thương (Record no. 13319)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02159nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071244.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-26 10:09:28 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047766109 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 118000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 891.492 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B212-A32 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Alabed, Bana |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nguyện Ước Yêu Thương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bana Alabed |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế Giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 206tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | BANA ALABED sinh năm 2009 tại Syria. Cô bé nổi tiếng toàn cầu nhờ những dòng tweet kêu gọi hòa bình khi mắc kẹt cùng gia đình giữa những thành phố bom đạn triền miên. Cô bé muốn truyền tải đến quý độc giả một cái nhìn sâu sắc hơn về nỗi kinh hoàng mà chiến tranh, chết chóc và đói khát đã gieo rắc vào tâm trí của một đứa trẻ bảy tuổi, cùng lời cầu nguyện phép màu sẽ xảy đến. Quyển sách Nguyện ước yêu thương tựa như một lời nhắc nhở đầy nội lực về những tổn thương tinh thần của một cô bé bảy tuổi nhưng có suy nghĩ già dặn như một người trưởng thành. Tính cách hệt như tên gọi của cô bé, “Bana”, một cái tên nói lên niềm khát khao của người mẹ mong ước con gái mình sẽ trở thành một phụ nữ kiên cường và bất khuất trước mọi cam go trong cuộc sống. Tình thương yêu gia đình vô bờ bến và sẵn sàng hy sinh thân mình cũng được bộc bạch qua những dòng thư đầy cảm xúc của mẹ cô. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: Dear World: A Syrian girl's story of war and plea for peace |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hoà bình |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chiến tranh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Văn học hiện đại |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi Thị Ngọc Hương |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13468/nguyen-uoc-yeu-thuong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13468/nguyen-uoc-yeu-thuong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 231118 SGB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13319 | 0.00 | Sách |