Tàu Phá băng Snow và Thành Phố Mất Tích (Record no. 13325)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01902nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071245.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-26 11:39:18 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046841197 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 839.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T258-L59 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Leppala, Teemu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tàu Phá băng Snow và Thành Phố Mất Tích |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Dành cho trẻ em từ 6 đến dưới 11 tuổi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Teemu Leppala |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.3 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 3 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn hóa - Văn nghệ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 51tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x26cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bộ truyện tranh “Tàu phá băng Snow” là một hành trình li kỳ và hấp dẫn của Snow - anh chàng Tàu phá băng ở Phần Lan. Cậu ta sống ở cảng Juniper cùng với các bạn của mình. Thân hình vạm vỡ của Snow được làm từ những loại thép bền chắc nhất nên Snow khỏe cỡ cả trăm con gấu Bắc cực cộng lại. Snow có thể lao nhanh như một chú thỏ trên mặt biển phủ đầy băng. Ở tốc lực tối đa, cậu ta có thể nghiền nát những lớp băng dày hàng mét và hất tung chúng lên thành những con sóng lớn tấp vào phủ kín cả những bãi đá ngầm và đảo ở xung quanh. Snow rất thích giúp đỡ người khác và rất yêu công việc trên biển của mình. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: Icebreaker snow book series: part 3 - Icebreaker snow and the lost city |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học thiếu nhi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Văn học hiện đại |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Phương Thùy |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13474/tau-pha-bang-snow-va-thanh-pho-mat-tich.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13474/tau-pha-bang-snow-va-thanh-pho-mat-tich.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 231118 SGB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13325 | 0.00 | Sách |