Biệt Đội AHHV (Record no. 13326)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01794nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071245.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-26 11:56:06 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045977606 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 79000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.9223 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L433-X18 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Anh Xuân |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Biệt Đội AHHV |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê Anh Xuân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Lao Động |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 119tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Không có điều kiện đến trường nhưng Xuân vẫn được ba dạy ghép vần và dần dà em đã biết đọc như bao đứa trẻ khác. Xuân kết nối với thế giới bên ngoài qua chiếc ti vi nhỏ trong nhà và đặc biệt thích các chương trình thể thao và nghiên cứu khoa học. Nhờ vậy, Xuân dần phát triển và hoàn thiện khả năng ngôn ngữ. Đặc biệt, Xuân tỏ ra thích thú và đam mê với việc đọc sách, nhất là thể loại phiêu lưu, trinh thám. Xuân đọc và có thể nhớ tất cả những nội dung và tình tiết của sách. Đó cũng là nguồn tư liệu và cảm hứng cho Xuân viết và vẽ truyện tranh “Biệt Đội AHHV”. Câu chuyện kể về tiểu đội điều tra có tên Biệt Đội AHHV, họ tới nhà ông Vàng - một ân nhân cũ của họ, để giúp ông điều tra về những chuyện kỳ lạ. Từ đây, cuộc phiêu lưu bắt đầu,... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học thiếu nhi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Thiếu nhi |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13475/biet-doi-ahhv1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13475/biet-doi-ahhv1.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 231118 SGB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13326 | 0.00 | Sách |