Kỹ thuật nuôi và chăm sóc lươn, cua (Record no. 1333)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01327nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065852.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:31:00
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 31000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 639
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T367-H99
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Thanh Huyền
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Kỹ thuật nuôi và chăm sóc lươn, cua
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Thanh Huyền
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hồng Đức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2015
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 139tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x19cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bộ sách Bạn Của Nhà Nông bao gồm 15 tập, mang những nội dung về các giống vật nuôi, cây trồng, khả năng sản xuất và kỹ thuật chăm sóc nuôi dưỡng cũng như các biện pháp phòng trị bệnh cho chúng. Bộ sách là người bạn đồng hành hữu ích với những người làm nông nghiệp. Áp dụng những phương pháp, kỹ thuật này vào thực tế trồng trọt chăn nuôi, bà con sẽ có những vụ mùa bội thu, đạt năng suất và hiệu quả kinh tế cao.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh tế
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nông nghiệp
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trồng trọt - chăn nuôi
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1336/ky-thuat-nuoi-va-cham-soc-luon-cua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1336/ky-thuat-nuoi-va-cham-soc-luon-cua.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1333 0.00 Sách