Chính sách tiền lương tối thiểu của Thái Lan và hàm ý cho Việt Nam (Record no. 13334)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01864nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071245.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-27 11:08:09 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Tuấn Anh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chính sách tiền lương tối thiểu của Thái Lan và hàm ý cho Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Tuấn Anh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Việc xây dựng chính sách lương tối thiểu là xu hướng chung của nhiều quốc gia đang phát triển, trong đó có Thái Lan. Với phần lớn lực lượng lao động của Thái Lan làm việc trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ, nơi mà tiền lương thường được đàm phán tự nguyện giữa người sử dụng lao động và người lao động, việc sử dụng công cụ chính sách tiền lương tối thiểu ở Thái Lan giai đoạn qua là cần thiết và quan trọng để có thể bảo vệ lợi ích cho người lao động. Kể từ khi chính thức thể chế hoá thông qua Nghị định về lương tối thiểu lần đầu tiên ngày 16/3/1972, chính sách lương tối thiểu của Thái Lan đã trải qua một số điều chỉnh, cải cách và mang lại những kết quả quan trọng. Trên cơ sở đó, bài viết đưa ra một số bài học kinh nghiệm cho Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tiền lương -- Chính sách nhà nước |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Phương Hòa |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 11 (284), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13334 | 0.00 | Sách |