Quan hệ Thái Lan - Trung Quốc trong bối cảnh mới (2014 - 2023) (Record no. 13335)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01875nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071245.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-27 11:36:50 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hà, Lê Huyền |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quan hệ Thái Lan - Trung Quốc trong bối cảnh mới (2014 - 2023) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hà, Lê Huyền |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thiết lập quan hệ ngoại giao năm 1975 và trở thành ""quan hệ đối tác chiến lược toàn diện vào năm 2012, Thái Lan và Trung Quốc đã hợp tác trên mọi cấp độ, mọi lĩnh vực. Với tư cách là bạn tốt, làng giếng tốt và là nước đang phát triễn lớn trong khu vực, hai nước tăng cường ngoại giao chiến lược, nỗ lực chung cho kết quả cùng có lợi, đồng thời lên kế hoạch và triển khai các hoạt động trao đổi và hợp tác trong bối cảnh mới hiện nay. Bài viết tập trung phân tích thực trạng quan hệ Thái Lan - Trung Quốc trên các lĩnh vực chính trị - ngoại giao, kinh tế, văn hóa - xã hội từ năm 2014 đến nay và từ đó đưa ra những đánh giá về tác động trong quan hệ của hai nước để làm rõ tầm quan trọng của mối quan hệ Thái Lan với Trung Quốc và ngược lại. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thái Lan -- Quan hệ kinh tế -- Trung Quốc (2014 - 2023) |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 11 (284), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 24-35 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 11 (284), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13335 | 0.00 | Sách |