Điều chỉnh chiến lược đối với khu vực Đông Nam Á của Trung Quốc trong bối cảnh dịch bệnh Covid-19 (Biểu ghi số 13337)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01977nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071245.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-27 14:03:36 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi, Thị Thanh Hương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Điều chỉnh chiến lược đối với khu vực Đông Nam Á của Trung Quốc trong bối cảnh dịch bệnh Covid-19 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi, Thị Thanh Hương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong bối cảnh khu vực và thế giới có nhiều biến đổi trong đại dịch Covid 19, Trung Quốc đã có những điều chỉnh đáng chú ý trong chiến lược tiếp cận đối với khu vực Đông Nam Á. Chiến lược này được vận hành trên cơ sở thích ứng với những chuyển biến mới của các yếu tố tác động. Mục tiêu bao trùm của Bắc Kinh vẫn nhằm mở rộng và gia tăng ảnh hưởng tại khu vực Đông Nam Á. Có nghĩa rằng, mục tiêu của Trung Quốc ở Đông Nam Á không thay đổi, điều thay đổi chính là cách thức để đạt được mục tiêu chiến lược đó. Trên cơ sở như vậy, tham vọng của Trung Quốc ở khu vực láng giềng phía Nam sẽ trở thành một mảnh ghép quan trọng, phục vụ cho đại chiến lược thực hiện ""giấc mộng Trung Hoa của Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trung Quốc -- Quan hệ đối ngoại -- Đông Nam Á |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dịch bệnh -- COVID-19 |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng, Hải |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 47-56 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 11 (284), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13337 | 0.00 | Sách |