Hợp tác Việt Nam - Nhật Bản trên các diễn đàn đa phương (Record no. 13339)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01945nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071246.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-27 14:19:06 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan, Thị Diễm Huyền |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hợp tác Việt Nam - Nhật Bản trên các diễn đàn đa phương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phan, Thị Diễm Huyền |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Năm 2023, Việt Nam và Nhật Bản kỷ niệm 50 năm thiết lập quan hệ ngoại giao. Trải qua nữa thế kỳ, quan hệ Việt Nam - Nhật Bản đã trải qua một chặng đưng dài với những bước phát triển ấn tượng. Hai nước từ chỗ là đối tác chiến lược đã được nâng cấp lên thành ""Đối tác chiến lược sâu rộng vì hòa bình và phồn vinh ở châu Á, tầm vóc quan hệ Việt Nam - Nhật Bản ngày càng sâu sắc và hiệu quả với những đột phả trong tất cả các lĩnh vực. Đặc biệt, hợp tác Việt Nam - Nhật Bản trên các diễn đàn đa phương đã không ngừng được tăng cường. Bài viết trên cơ sở làm rõ những kết quả đã đạt được trong hợp tác Việt - Nhật trên các diễn đàn đa phương từ năm 2017 đến nay sẽ chỉ ra những cơ hội và thách thức, đồng thời dự báo triển vọng của sự hợp tác này trong tương lai. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhật Bản -- Quan hệ đối ngoại -- Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 11 (284), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 67-75 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 11 (284), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13339 | 0.00 | Sách |