Con đường Miến Điện (Record no. 1334)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02176nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065852.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:01 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 65000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D687-W38 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Webster, Donovan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Con đường Miến Điện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Donovan Webster |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thời Đại |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 462tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Con Đường Miến Điện Nội dung là một câu chuyện dài kể về những nỗ lực lớn lao của quân Đồng Minh tại khu vực Thái Bình Dương trong Chiến tranh Thế giới lần II. Không như mọi khu vực khác, chiến trường Nam Á những năm ác liệt ấy được đánh giá là `nơi nóng nực nhất, lầy lội nhất và ít được ưu tiên nhất` trên thế giới. Nhưng với nỗ lực vô song, tinh thần tương thân tương ái và nhiệt huyết chiến đấu ít ai bì kịp, quân Đồng Minh, với hình ảnh tiêu biểu là tướng bốn sao người Mỹ Stilwell, đã làm nên vô số kỳ tích. Trong đó, nổi bật nhất là việc xây dựng và khai thông Con đường Miến Điện. Song song với tiến trình xây dựng con đường Miến Điện, tác giả còn vẽ lên bức tranh toàn cảnh về một góc châu Á quằn quại dưới gót giày của quân đội Nhật hoàng tưởng chừng bất khả chiến bại. Không ai có thể ngăn chặn cỗ máy chiến tranh dừng hẳn trước khi có những người lính Đồng Minh cách đó nửa vòng trái đất đến, vai kề vai cùng chiến đấu để mang lại hòa bình cho một khu vực được đánh giá có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh nhất địa cầu ngày nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử thế giới |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đông Nam Á |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Myanmar |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thanh Hương |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1337/con-duong-mien-dien.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1337/con-duong-mien-dien.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1334 | 0.00 | Sách |