Tổng quan các nghiên cứu về du lịch tâm linh ở Đông Nam Á và Việt Nam (Record no. 13340)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02150nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071246.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-27 14:28:28 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tạ, Thị Tâm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tổng quan các nghiên cứu về du lịch tâm linh ở Đông Nam Á và Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tạ, Thị Tâm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Du lịch tâm lĩnh gắn liền và biểu hiện những gì thiêng liêng, cao cả, siêu việt trong đời sống tinh thần và sinh hoạt xã hội của con người, tạo nên chiều sâu, sức sống cho nền văn hóa cộng đồng, dân tộc, nhất là đối với những cư dân vùng Đông Nam Á. Xu hướng nghiên cứu về du lịch tâm lĩnh ở Đông Nam Á đi sâu phân tích những trải nghiệm, hành trình khám phá giá trị di sản văn hóa cũng như mỗi liên hệ của hệ thống di sản với niềm tin tâm linh, giá trị tình thần của du khách. Các nghiên cứu cũng chỉ ra du lịch tâm lĩnh và sự phát triển ở các quốc gia Đông Nam Á có mối quan hệ tương hỗ. Hiện nay, du lịch tâm lĩnh ở các quốc gia Đông Nam Á cũng đang đứng trước những thách thức trong quá trình phát triển. Đối với du lịch tâm lĩnh ở Việt Nam từ năm 1990 đến nay, các nghiên cứu tập trung vào khám phá những giá trị lĩnh thiêng trong đời sống tình thần của cư dân thông qua khai thác giá trị văn hóa phi vật thể về tín ngưỡng, tôn giáo để thỏa mãn nhu cầu tâm linh của con người.. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Du lịch tâm linh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tạ, Hữu Dực |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 76-83 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 11 (284), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13340 | 0.00 | Sách |