Hợp tác kinh tế Thái Lan - Nhật Bản trong những năm gần đây và hàm ý cho Việt Nam (Record no. 13343)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02151nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071246.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-27 14:43:35 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Quế Thương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hợp tác kinh tế Thái Lan - Nhật Bản trong những năm gần đây và hàm ý cho Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Quế Thương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thái Lan và Nhật Bản vốn có nền tàng quan hệ hợp tác từ rất lâu, ngay từ triều đại Ayutthaya của Thái Lan, tính đến nay vào khoảng hơn 600 năm. Bước sang thế kỷ XXI, Nhật Bản có một số thay đổi trong chính sách đối ngoại, đặc biệt chú trọng chính sách đối ngoại hướng tới khu vực Đông Nam Á, nhất là trong lĩnh vực kinh tế. Bên cạnh đó, chính sách đối ngoại của Thái Lan đầu thế kỷ XXI cũng ưu tiên thiết lập mối quan hệ khăng khít trở lại với các nước lớn Mỹ, Nhật Bản và Liên minh Châu Âu, mà Thái Lan quên lãng khoảng hơn 10 năm cuối thế kỷ XX. Vì vậy, hiện nay, Nhật Bản càng chủ trọng tới việc ký kết, cũng như thực hiện các Hiệp định thương mại tự do với Thái Lan, tăng cường trao đổi thương mại và đầu tư giữa hai nước. Những phân tích, đánh giá về mối quan hệ kinh tế giữa Nhật Bản và Thái Lan sẽ gợi mở cho Việt Nam một số bài học kinh nghiệm trong quan hệ quốc tế, nhất là trong quan hệ đối với Nhật Bản. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thái Lan -- Quan hệ kinh tế -- Nhật Bản |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Thị Minh Giang |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 25-32 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 12 (285), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13343 | 0.00 | Sách |