Truyền thông đại chúng Islam trong phát triển văn hóa địa chúng ở Indonesia (Record no. 13345)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01939nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071246.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-27 14:51:17 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng, Thị Mỹ Nhị |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Truyền thông đại chúng Islam trong phát triển văn hóa địa chúng ở Indonesia |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hoàng, Thị Mỹ Nhị |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Văn hóa đại chúng ngày càng đóng vai trò quan trọng, trở thành động lực cho mục tiêu phát triển của quốc gia, đặc biệt trong lĩnh vực công nghiệp sáng tạo của Chính phủ Indonesia. Trong đó, truyền thông đại chúng Islam nói riêng đang phát triển mạnh mẽ và làm thay đổi một số đặc tính văn hóa, kéo theo những biến đổi trong nhận thức về mối quan hệ xã hội và Islam giáo, Bài viết phân tích khái quát truyền thông đại chúng Islam và những ảnh hưởng đối với phát triển văn hóa đại chúng như công nghiệp văn hóa, mở rộng không gian văn hóa và hội nhập văn hóa toàn cầu. Bên cạnh đó, bài viết đánh giá những hạn chế và thách thức từ sự xuất hiện của tư tưởng tôn giáo bảo thủ, phong trào chính trị - xã hội mới, mặt trận dân túy thông qua truyền thông đại chúng Islam ở Indonesia. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Islam giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Indonesia -- Văn hóa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm, Thanh Tịnh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 41-47 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 12 (285), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13345 | 0.00 | Sách |