Quan hệ Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 1992-2022: thách thức và triển vọng hợp tác (Record no. 13347)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01909nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071246.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-27 14:59:23 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Viết Xuân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quan hệ Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 1992-2022: thách thức và triển vọng hợp tác |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Viết Xuân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Việt Nam và Nhật Bản là hai quốc gia có mối quan hệ từ khá sớm và phát triển ngày càng tốt đẹp, được hai bên xác định là quan hệ “Đối tác chiến lược sâu rộng vì hòa bình và phồn vinh ở châu Á”. Trải qua 50 năm hai nước thiết lập quan hệ ngoại giao, nhất là kể từ năm 1992, khi Nhật Bản chính thức mở lại hoạt động viện trợ cho Việt Nam, quan hệ Việt Nam - Nhật Bản đạt được nhiều thành tựu, đóng góp quan trọng vào sự phát triển của mỗi nước và xây dựng môi trường hòa bình, ổn định và phát triển của khu vực. Trên cơ sở đánh giá những kết quả tích cực của quan hệ Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 1992 - 2022, bài viết tập trung làm rõ những khó khăn, thách thức và triển vọng của mối quan hệ Việt Nam - Nhật Bản trong thời gian tới. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhật Bản -- Quan hệ đối ngoại -- Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 12 (285), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 57-66 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 12 (285), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13347 | 0.00 | Sách |