Tự đánh giá về việc học và động cơ học tập của sinh viên ngành công tác xã hội (Record no. 13348)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01858nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071246.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-27 16:28:29 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Như Trang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tự đánh giá về việc học và động cơ học tập của sinh viên ngành công tác xã hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Như Trang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Tâm lý học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Dựa vào lý thuyết Tự chủ (Deci và Ryan, 2000) để giải thích cho động cơ học tập bên trong và bên ngoài của sinh viên ngành Công tác xã hội, nghiên cứu này đã tiến hành khảo sát 469 sinh viên bằng hình thức khảo sát trực tuyến với hai công cụ đánh giả chính là: thang Đánh giá việc học và thang Đánh giá động cơ học tập. Kết quả cho thấy các khía cạnh như sự thúc đẩy tính tự chủ và năng lực, sự phù hợp giữa nội dung học và công việc tương lai có thể gia tăng động lực của sinh viên. Những kết quả này vừa góp phần khẳng định nền tảng lý thuyết tự quyết định, vừa mở ra những gợi ý cho các nhà giáo dục, giảng viên và cổ vẫn học tập trong các trường đại học về những yếu tổ cần tập trung khi thúc đẩy động cơ học tập của sinh viên. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Tâm lý học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sinh viên -- Động cơ học tập |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi, Thị Hồng Thái |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3-13 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 7 (292), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13348 | 0.00 | Sách |