Thực trạng bị bắt nạt qua mạng ở học sinh trung học phổ thông tại tỉnh Thừa Thiên - Huế và mối quan hệ với các vấn đề sức khỏe tâm thần (Record no. 13349)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 02082nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071246.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-01-27 16:35:47
022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER
International Standard Serial Number 1859-0098
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hồ, Thị Trúc Quỳnh
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Thực trạng bị bắt nạt qua mạng ở học sinh trung học phổ thông tại tỉnh Thừa Thiên - Huế và mối quan hệ với các vấn đề sức khỏe tâm thần
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Hồ, Thị Trúc Quỳnh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Viện Tâm lý học
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bài viết tìm hiểu thực trạng bị bắt nạt qua mạng ở học sinh trung học phổ thông tại tỉnh Thừa Thiên Huế và mối quan hệ của nó đối với các vấn đề sức khỏe tâm thần. Tổng cộng có 980 học sinh tự nguyện tham gia nghiên cứu và hoàn thành các biện pháp đo lường nhằm đánh giá tần suất bị bắt nạt qua mạng, mức độ cô đơn và đau khổ tâm lý. Các phép thống kê mô tả, phân tích độ tin cậy và kiểm định hai mẫu độc lập được sử dụng để phân tích số liệu. Kết quả nghiên cứu chỉ ra rằng có 63,6% học sinh bị bắt nạt qua mạng với nhiều hình thức khác nhau, trong đó tỷ lệ học sinh nữ bị bắt nạt qua mạng cao hơn học sinh nam. Những học sinh là nạn nhân bị bắt nạt qua mạng có mức độ cô đơn và đau khổ tâm lý cao hơn những học sinh không phải nạn nhân. Các kết quả và ý nghĩa của nghiên cứu đã được bàn luận một cách kĩ lưỡng trong bài viết.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tạp chí -- Tâm lý học
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Học sinh trung học -- Khía cạnh tâm lý
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 7 (292), 2023
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Viện Tâm lý học
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 2023
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 14-25
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 7 (292), 2023
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Nhan đề Tạp chí Tâm lý học
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-13349 0.00 Sách