Iraq - Chặng đường lịch sử (Record no. 1335)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02151nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065852.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:02 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 44000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 956.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W716-P76 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | William R. Polk |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Iraq - Chặng đường lịch sử |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | William R. Polk |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Hoá Thông Tin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 274tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x22cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Iraq - Chặng Đường Lịch Sử Phần lớn nội dung sách đã minh giải cụ thể, sinh động và tương đối đầy đủ chặng đường lịch sử lâu dài của IRAQ. Các tài liệu cho thấy một dân tộc đã trải qua hàng ngàn năm, đã có những giai đoạn là một đất nước giàu có và sang tạo. Nhưng cũng chính ở những thời điểm nở rộ về văn hoá này đã bị gián đoạn bởi những thảm kịch kinh hoàng: nạn ngoại xâm hủy diệt hàng loạt, các dịch bệnh, kỳ thị sắc tộc và tôn giáo, nạn đói.v.v... Dân tộc IRAQ đã chứng tỏ được một sức sống rất kiên cường bền bỉ, nhưng trong thế kỷ vừa qua họ đã bị vùi dập và kiệt quệ bởi những cuộc chiến tàn khốc và đầy oan nghiệt cho vận mệnh của một dân tộc. Ngày nay, IRAQ đang khẳng định sự trỗi dậy của mình bằng một xã hội đầy thương tích cả vật chất lẫn tinh thần. IRAQ - Chặng Đường Lịch Sử là bức tranh tổng quát về quá trình phát triển của dân tộc IRAQ, cung cấp cho độc giả cái nhìn cơ bản và toàn diện những biến động thăng trầm của một đất nước đang là một trong những `điểm nóng` của lò lửa Trung Đông. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử thế giới |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trung Đông |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Iraq |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng Anh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1338/36.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1338/36.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1335 | 0.00 | Sách |