Các giá trị cá nhân của sinh viên Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (Record no. 13351)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02233nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071246.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-27 16:59:40 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồ, Võ Quế Chi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các giá trị cá nhân của sinh viên Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hồ, Võ Quế Chi |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Tâm lý học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết trình bày kết quả nghiên cứu về các giá trị cả nhân của sinh viên Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh trên các khía cạnh giới tính, năm học, chuyên ngành, học lực và hoàn cảnh gia đình. Mẫu nghiên cứu bao gồm 213 sinh viên (39,4% nam và 60,6% nữ) với công cụ nghiên cứu là bảng hỏi Schwartz's Value Survey của Schwartz. Kết quả cho thấy sinh viên coi trọng giá trị ị tự định hướng nhất và it coi trọng giá trị quyền lực nhất. Không có sự khác biệt có ý ý nghĩa nghĩa thống thốn kê về giới tính trong việc nhìn nhận các giá trị. Nhóm sinh viên trong gia đình thiếu văng cha hoặc mẹ đánh giá giá trị quyền lực cao hơn, đồng thời có xu hướng đề cao chủ nghĩa hưởng thụ hơn những sinh viên sống trong gia đình toàn vẹn. Cuối cùng, nhóm sinh viên năm thứ nhất và thứ hai đánh giá các giá trị cao hơn hẳn nhóm sinh viên năm thứ ba và thứ tư. Các kết quả trên giúp các nhà quản lý và phát triển chương trình đào tạo cũng như đội ngũ giảng viên tối ưu chương trình giảng dạy hướng đến giá trị tự định hướng cho sinh viên nhằm tăng cường hứng thú học tập cho họ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Tâm lý học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý cá nhân -- Nghiên cứu |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Văn Cường |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 40-53 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 7 (292), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13351 | 0.00 | Sách |