Dân tộc Ba Na ở Việt Nam (Record no. 1336)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01522nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065852.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:31:03
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9900000060794
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 60000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 305.89593
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D167-N17
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Viện khoa học xã hội Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Dân tộc Ba Na ở Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Viện khoa học xã hội Việt Nam
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Khoa Học Xã Hội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2006
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 338tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Với dân số tương đối lớn, dân tộc Ba Na cư trú ở vùng đất có vị trí địa lý đặc biệt, họ là dân tộc tiêu biểu cho các cư dân nói ngôn ngữ Môn – Khơme vùng Trường Sơn, Tây Nguyên. Trải qua hàng nghìn năm tồn tại và phát triển cho đến nay người Ba Na vẫn duy trì được nhiều giá trị văn hoá truyền thống quý giá của dân tộc mình. Cuốn sách “Dân tộc Ba Na ở Việt Nam” do TS. Bùi Minh Đạo (chủ biên) cùng sự tham gia của các cộng sự Trần Hồng Thu, Bùi Bích Lan
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Các sắc tộc ở Việt Nam
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tây Nguyên
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bùi Minh Đạo
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Viện khoa học xã hội Việt Nam
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1339/sach-dan-toc-ba-na-o-viet-nam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1339/sach-dan-toc-ba-na-o-viet-nam.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1336 0.00 Sách