Sông Đông Êm Đềm (Record no. 13375)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01558nam a2200385 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071248.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-31 11:46:29 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046917939 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 190000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 891.734 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M618-S56 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sholokhov, Mikhail Aleksandrovich |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sông Đông Êm Đềm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | M. A. Sholokhov |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.2 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 795tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách “Sông Đông êm đềm”, là bộ tiểu thuyết vĩ đại nhất của nhà văn Nga Mikhail Sholokhov được ông sáng tác khi mới 21 tuổi. Tác phẩm đã đem lại cho Sholokhov giải Nobel văn học danh giá vào năm 1965. Cuốn sách miêu tả một giai đoạn lịch sử 10 năm từ 1912-1922 tập trung ở hai bờ sông Đông và một làng quê người Kozak ở ven sông đồng thời cũng khắc trọn vẹn 10 năm cuộc đời của nhân vật Gregori Melekhov. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Nga: Тихий дон |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Tiểu thuyết |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Nga |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Nga |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thụy Ứng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/549/song-dong-em-dem-t2.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/549/song-dong-em-dem-t2.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 240129 BHTH |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13375 | 0.00 | Sách |