Đầy dẫy Đức Thánh Linh (Record no. 13394)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02129nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071249.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-02-17 11:01:50 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Simpson, Albert Benjamin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đầy dẫy Đức Thánh Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tuyển tập những tuyệt phẩm của A. B. Simpson |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Simpson, Albert Benjamin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Chương 03 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 5, 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong bài giảng ""Đầy dẫy Đức Thánh Linh"" trích từ tác phẩm Đời sống Cơ Đốc cao hơn (The Higher Christian life), Simpson viết về công tác của Đức Thánh Linh ở trong tín hữu tiếp sau sự sinh lại. Quyển sách có tựa đề ""Đời sống Cơ Đốc cao hơn"" được tổng hợp từ những bài giảng mà Simpson đã giảng trong kỳ đại hội mùa hè ở Old Orchard, Maine. Chương này liên hệ sự đầy dẫy Đức Thánh Linh đối với bước ngoặt của sự nên thánh. Được đầy dẫy Đức Thánh Linh là nhận được sự đổ đầy của Thánh Linh của Đấng Christ đến nỗi mọi khả năng thuộc linh, tâm thức và thể chất của một người đều được đặt dưới phước hạnh và năng quyền của Đức Thánh Linh. Simpson thảo luận về phương cách mà Thánh Linh khiến cho sự cư ngụ của Đấng Christ trở nên hiện thực trong tín hữu. Ông giải thích về những điều kiện mà tấm lòng và tâm trí cần có để nhận được sự đầy dẫy như vậy. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Đức Thánh Linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đức Thánh Linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 83 - Tháng 5, 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Bản Tin Mục Vụ |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 5-9 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 83 - Tháng 5, 2021 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13394 | 0.00 | Sách |