Niềm vui của Cha là sự cho đi (Record no. 13396)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01307nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071250.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-02-17 11:18:36 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồng Ân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Niềm vui của Cha là sự cho đi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hồng Ân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 5, 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tôi nhận ra một điều rằng có lẽ vì cha tôi trung tín dâng hiến cho Chúa và cho đi những người xung quanh trong tình yêu thương, nên Ngài ban phước cho cha rất nhiều. Chắc vì vậy cuộc đời cha dù không được suôn sẻ nhưng chẳng bao giờ thấy cha than vãn, dù cha thiếu thốn, khó khăn nhưng cha vẫn luôn vui vẻ. Chỉ có cho đi trong tình yêu thương của Chúa mới có một tâm thần thư thái như vậy. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 83 - Tháng 5, 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Bản Tin Mục Vụ |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 13-15 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 83 - Tháng 5, 2021 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13396 | 0.00 | Sách |