Vua Hàm Nghi - Vị Vua Yêu Nước Trẻ Tuổi Triều Nguyễn (Record no. 1340)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01877nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065852.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:06 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786040111739 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 25000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.703 092 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V986-N57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thị Hương Giang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vua Hàm Nghi - Vị Vua Yêu Nước Trẻ Tuổi Triều Nguyễn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Truyện tranh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lời: Nguyễn Thị Hương Giang |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ 1, có chỉnh lý |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Giáo dục |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 31tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | tranh màu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Truyện tranh lịch sử |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bộ truyện tranh này tái hiện lịch sử dân tộc từ thời dựng nuớc cho đến cuối thế kỷ XX. Những sự kiện, địa danh và nhân vật tiêu biểu qua các thời kỳ lịch sử được minh hoạ bằng những hình ảnh sinh động, hấp dẫn. Qua từng câu chuyện, các em sẽ hiểu biết thêm về quá khứ dựng nuớc và giũ nuớc của dân tộc trong suốt hàng ngàn năm. Thấm nhuần những giá trị lịch sử do cha ông dày công hun đúc, các em sẽ thấu hiểu những nét văn hoá, phẩm chất và vẻ đẹp của con nguời Việt Nam. Hơn thế nửa, lòng tự hào về truyền thống quê hương cùng sự tri ân các anh hùng dân tộc chính là hành trang hữu ích giúp các em tiến bước vững vàng trên con đường hội nhập mai sau. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hàm Nghi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhân vật lịch sử |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thị Hương Giang |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1343/vua-ham-nghi-vi-vua-yeu-nuoc-tre-tuoi-thoi-nguyen.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1343/vua-ham-nghi-vi-vua-yeu-nuoc-tre-tuoi-thoi-nguyen.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1340 | 0.00 | Sách |