Kết quả của lòng tin cậy Chúa (Record no. 13403)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01629nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071250.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-02-17 11:44:32 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồng Thắm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kết quả của lòng tin cậy Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hồng Thắm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 5, 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Từ khi bằng lòng giao phó cho Chúa những lo lắng ưu tư của mình và thỏa lòng trong sự ban cho của Chúa. Chị thấy lòng mình nhẹ nhàng hơn, chị thấy việc không sinh con không còn là gánh nặng trong chị nữa, chị chia sẻ sự thật với anh và nhận được sự đồng cảm của anh. Vợ chồng chị đồng lòng trình dâng mọi nan đề lên cho Chúa và sống bình an, không lo lắng, buồn phiền. Cuộc sống của chị bắt đầu vui vẻ hơn, chị tươi cười nhiều hơn, quan tâm đến công việc ít hơn và cũng bắt đầu tham gia vào một số công việc Hội Thánh cùng anh. Chị thấy mình may mắn khi được Chúa chọn làm con cái Chúa, và chị có anh luôn đồng hành. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Cứu rỗi và ân điển |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 83 - Tháng 5, 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Bản Tin Mục Vụ |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 28-30 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 83 - Tháng 5, 2021 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13403 | 0.00 | Sách |