Sống với Lời Chúa hứa (Record no. 13404)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01369nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071250.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-02-17 14:45:35 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thái, Phước Trường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sống với Lời Chúa hứa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thái, Phước Trường |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 7, 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giữa sự thất vọng, con người vẫn có một Đấng Thành tín, luôn giữ lời phán hứa của Ngài - là Đấng không bao giờ thay đổi dù núi dời đổi chuyến, lời giao ước của Chúa chẳng chuyến lay (Ê-sai 54:10). Không ít lần chúng ta đã tin nơi những lời hứa từ con người rồi để lại trong chúng ta sự ê chề, thất vọng. Vua Đa-vít đã kinh nghiệm sự tin cậy, trông đợi nơi Chúa khi ông nói: “Chớ phó tôi cho ý muốn kẻ cừu địch tôi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Lời Chúa |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 78 - Tháng 7, 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Bản Tin Mục Vụ |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 78 - Tháng 7, 2020 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13404 | 0.00 | Sách |