Giữa hai thế giới (Record no. 13405)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01865nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071250.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-02-17 14:54:13 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ, Thị Thanh Phương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giữa hai thế giới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đỗ, Thị Thanh Phương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 7, 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sống với Lời Chúa hứa, người theo Chúa nhận thức rằng mình luôn bị giằng co ở giữa hai thế giới trên nhiều mặt trận trong cuộc đời trên đất. Cuộc đời của họ là điểm giao thoa giữa quá khứ và tương lai, giữa Hội Thánh và xã hội, giữa trần thế và Thiên đàng, giữa cái tôi và con người được tái sinh. Nhận thức được sự giằng co ấy trong lăng kính của đức tin và đem đặt nó vào lời hứa về sự sống đời đời trong Vương quốc Thiên Đàng sẽ giúp họ trở thành người tiếp nối và tạo nên lịch sử, gắn kết với xã hội hiện tại, vượt qua những trở ngại của đời sống thế tục, và đắc thắng tội lỗi trong cuộc chiến tâm linh mỗi ngày. Cuộc sống giữa hai thế giới ấy, trong mắt nhiều người, ắt sẽ vô cùng “điên rồ"", nhưng là một sự ""điên rồ"" đầy vinh dự và phước hạnh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 78 - Tháng 7, 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Bản Tin Mục Vụ |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 2-5 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 78 - Tháng 7, 2020 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13405 | 0.00 | Sách |