Tuyển tập giới và xã hội (Record no. 1341)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01445nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065852.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:07 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048698041 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 95000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 305.4096 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T968-H68 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Trường đại học Hoa Sen - Trung tâm nghiên cứu giới và xã hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tuyển tập giới và xã hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trường đại học Hoa Sen - Trung tâm nghiên cứu giới và xã hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 3 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 262tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | trình bày chín bài nghiên cứu được đúc kết từ hội thảo báo cáo các kết quả nghiên cứu về giới do Trung tâm nghiên cứu Giới và Xã hội - Trường Đại học Hoa Sen tổ chức vào tháng 8 năm 2015 và từ các bản tin điện tử Giới và Xã hội năm 2015. TUYỂN TẬP GIỚI & XÃ HỘI - SỐ 3 sẽ được bạn đọc gần xa đón nhận và chia sẻ những nỗ lực tìm kiếm và khám phá vì mục tiêu bình đẳng giới của tập thể các tác giả. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khoa học xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhóm người |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1344/tuyen-tap-gioi-va-xa-hoi-3.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1344/tuyen-tap-gioi-va-xa-hoi-3.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1341 | 0.00 | Sách |