Con tàu sứ mạng (Record no. 13414)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01464nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071251.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-02-17 16:29:26
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Vũ, Hướng Dương
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Con tàu sứ mạng
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Vùng đất hứa
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Vũ, Hướng Dương
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work Phần 1
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. TP. HCM
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam)
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 7, 2020
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Biết vận dụng những điều kiện có sẵn để thực thi mạng lệnh Chúa, đem Tin Lành đến cho nhiều người ở các vùng sông nước xa xôi, Tàu Tin Lành đã nỗ lực vượt qua nhiều khó khăn, hoàn thành sứ mạng được Chủa giao phó. Những thành công của con tàu sứ mạng cũng chính là nguồn động viên to lớn cho nhiều thế hệ mai sau, hết lòng vì công cuộc truyền rao Tin Lành hầu ngày càng có thêm nhiều người được cứu vào Nước Chúa.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Truyền giáo
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 78 - Tháng 7, 2020
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam)
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 2020
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 26-28
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 78 - Tháng 7, 2020
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Nhan đề Bản Tin Mục Vụ
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-13414 0.00 Sách