Giải Nghĩa Sách Tin Lành Ma-thi-ơ (Record no. 13420)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01244nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071251.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-02-20 14:12:40
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 226.2
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C475-E66
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Erdman, Charles R.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Giải Nghĩa Sách Tin Lành Ma-thi-ơ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Charles R. Erdman. Phòng sách Tin Lành Saigon
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Saigon
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Phòng sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1964
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 250tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu tím
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách giải nghĩa này giúp chúng ta hiểu rõ hơn khi đọc sách Tin Lành Ma-thi-ơ, đó là nhấn mạnh vào nét đế vương của Đức Chúa Giê-xu ở Na-za-rét, chứng minh cách hùng hồn rằng Ngài chính là Đấng Christ, Đấng Mê-si được dự ngôn... Vua của người Do Thái bị chính dân mình chối bỏ nhưng được dân ngoại tiếp nhận và một ngày kia sẽ trở lại trong quyền năng, vinh quang chói lọi.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- giải nghĩa -- Ma-thi-ơ
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giải nghĩa Kinh Thánh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13569/image00001.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13569/image00001.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
957 ## -
-- 21.10.01 Agape
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-13420 0.00 Sách