Bốn mươi sáu năm trong chức vụ (Biểu ghi số 13423)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01360nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071251.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-02-20 14:20:14
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 253.09
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu B454MS
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê Văn Thái
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Mục sư
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Dates associated with a name (1890 – 1985)
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Bốn mươi sáu năm trong chức vụ
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Hồi ký của Mục sư Lê Văn Thái
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Mục sư Lê Văn Thái
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Cơ quan xuất bản Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1971
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 295tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Hồi ký của Mục sư Lê Văn Thái viết về quá trình truyền giảng Tin Lành vào Việt Nam từ năm 1911. Trong quá trình nhận biết Chúa của mình, Mục sư Thái nhìn thấy những khó khăn không chỉ của riêng mình mà còn cả khó khă mang tính thời đại của hội Thánh khi bị ngăn trở, phải chiến đấu gian khổ để trưởng thành trong những hoàn cảnh hết sức bi đát, cô đơn, cùng cực...
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê Văn Thái (1890 – 1985)
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Mục vụ truyền giáo
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Văn phẩm sáng tác
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Hồi ký Mục sư
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-13423 0.00 Sách